Từ: khoảnh, khuynh, khuể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoảnh, khuynh, khuể:

顷 khoảnh, khuynh, khuể頃 khoảnh, khuynh, khuể

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoảnh,khuynh,khuể

khoảnh, khuynh, khuể [khoảnh, khuynh, khuể]

U+9877, tổng 8 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頃;
Pinyin: qing3, kui3, qing1;
Việt bính: king2;

khoảnh, khuynh, khuể

Nghĩa Trung Việt của từ 顷

Giản thể của chữ .

cảnh, như "công cảnh (mẫu tây)" (gdhn)
khoảnh, như "khoảnh khắc" (gdhn)

Nghĩa của 顷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頃)
[qǐng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 12
Hán Việt: KHOẢNH
1. khoảnh (rộng 100 mẫu Trung Quốc, chừng 6,6667 hec-ta)。地积单位。一百亩等于一顷。现用市顷,一市顷合6.6667公顷。
一顷地。
một khoảnh đất.
碧波万顷。
muôn trùng sóng biếc.
2. khoảnh khắc。顷刻。
少顷。
một lát.
有顷。
lát sau.
俄顷。
phút chốc.
3. vừa mới; trước đây không lâu。不久以前;刚才。
顷闻。
mới nghe.
顷接来信。
vừa mới nhận được thư.
4. khoảng; trên dưới (chỉ thời gian)。左右(指时间)。
光绪二十年顷。
khoảng năm 20 thời Quang Tự.
Ghi chú: (古>又同"顷" qīng。
Từ ghép:
顷刻

Chữ gần giống với 顷:

, ,

Dị thể chữ 顷

,

Chữ gần giống 顷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顷 Tự hình chữ 顷 Tự hình chữ 顷 Tự hình chữ 顷

khoảnh, khuynh, khuể [khoảnh, khuynh, khuể]

U+9803, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qing3, kui3, qing1;
Việt bính: king2;

khoảnh, khuynh, khuể

Nghĩa Trung Việt của từ 頃

(Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ruộng đất, một trăm mẫu là một khoảnh.

(Danh)
Thời gian vừa qua.
◇Sầm Tham
: Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc , (Quận trai nhàn tọa ) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).

(Tính)
Gần.
◎Như: khoảnh niên dĩ lai gần một năm nay.

(Phó)
Vụt chốc.
◎Như: nga khoảnh vụt chốc, khoảnh khắc giây lát.

(Phó)
Vừa mới.
◎Như: khoảnh tiếp lai thư vừa nhận được thư.

(Phó)
Khoảng (thời gian).
◎Như: Quang Tự nhị thập niên khoảnh khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.Một âm là khuynh.

(Tính)
Nghiêng, lệch.
§ Thông khuynh .
◇Hán Thư : Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông (Vương Bao truyện ) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.Lại một âm là khuể.

(Danh)
Nửa bước.

khoảnh, như "khoảnh khắc" (vhn)
khỉnh, như "kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh" (btcn)
cảnh, như "công cảnh (mẫu tây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 頃:

, , ,

Dị thể chữ 頃

,

Chữ gần giống 頃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頃 Tự hình chữ 頃 Tự hình chữ 頃 Tự hình chữ 頃

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuể

khuể:khuể (xem Huệ)
khoảnh, khuynh, khuể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoảnh, khuynh, khuể Tìm thêm nội dung cho: khoảnh, khuynh, khuể